xâm nhập

Học thuật
Thân thiện
xâm nhập

Một con virus xâm nhập vào tế bào cơ thể.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lọt vào, tiến vào một cách trái phép hoặc không được phép: Chỉ hành động vượt qua ranh giới, rào cản để vào một khu vực, lãnh thổ, hệ thống không sự cho phép.
    • Thâm nhập, len lỏi vào để gây hại hoặc tác động: Chỉ hành động của một yếu tố (như vi khuẩn, tư tưởng, ảnh hưởng) xâm nhập vào một cơ thể, tổ chức, môi trường bắt đầu gây ra tác động tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhóm khủng bố tìm cách xâm nhập vào lãnh thổ nước ta. (Hành động lọt vào biên giới trái phép.)
    • Hacker đã xâm nhập thành công vào hệ thống máy chủ của ngân hàng. (Hành động vượt qua bảo mật để vào hệ thống máy tính.)
    • Vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể qua vết thương hở. (Yếu tố gây hại len lỏi vào bên trong.)
    • Văn hóa ngoại lai xâm nhập mạnh mẽ vào đời sống giới trẻ. (Ảnh hưởng từ bên ngoài thâm nhập vào một môi trường khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thời kỳ xâm nhập" (y học): Giai đoạn đầu khi mầm bệnh (vi khuẩn, virus) đã vào cơ thể nhưng chưa gây ra triệu chứng rõ rệt.
    • Bệnh nhân đang trong thời kỳ xâm nhập nên rất khó chẩn đoán.
  • "Đá xâm nhập" (địa chất): Loại đá magma được hình thành từ dung nham nguội lạnh kết tinh bên trong lòng đất.
    • Granit một loại đá xâm nhập phổ biến.
Biến thể từ gần giống
  • Sự xâm nhập (danh từ): Hành động hoặc quá trình xâm nhập.
    • Sự xâm nhập của nước mặn đe dọa vùng đất nông nghiệp.
  • Xâm nhập mặn (cụm danh từ chuyên ngành): Hiện tượng nước mặn từ biển lấn sâu vào đất liền hoặc các tầng nước ngầm.
    • Đồng bằng sông Cửu Long đang đối mặt với tình trạng xâm nhập mặn nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Thâm nhập: Nhấn mạnh việc vào sâu bên trong, có thể mang tính chất mật hoặc từ từ.
  • Lọt vào: Nhấn mạnh việc vượt qua được hàng rào, sự kiểm soát để vào bên trong.
  • Xâm phạm: Nhấn mạnh tính chất vi phạm chủ quyền, quyền lợi (thường dùng trong pháp lý, chính trị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xâm nhập trái phép: Hành động xâm nhập một cách rõ ràng vi phạm pháp luật hoặc quy định.
    • Hành vi xâm nhập trái phép vào khu quân sự bị nghiêm cấm.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "xâm nhập". Tuy nhiên, khái niệm này thường xuất hiện trong các cụm từ cố định thuộc lĩnh vực chuyên môn như đã nêumục "Cách sử dụng nâng cao".
xâm nhập

Một con virus xâm nhập vào tế bào cơ thể.

  1. đgt. 1. (Từ bên ngoài) lọt vào một cách trái phép: xâm nhập biên giới Biệt kích tìm cách xâm nhập bằng đường biển. 2. Nhập vào gây hại: bị vi trùng xâm nhập vào cơ thể.